cvpartz
ROADHOUSE

2590.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
72.7 mm
Length
130 mm
Thickness 1
15.6 mm
Thickness 2
14.8 mm
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Number of wear indicators
2
Weight
1.373
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with adhesive film
Fitting Position
Front Axle
Brake System
Girling
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact

Nhà sản xuất xe

VOLVO(1 mục)

VOLVO

3345670

MITSUBISHI(6 mục)

MITSUBISHI

DBP511117

MITSUBISHI

MR235557

MITSUBISHI

MR249241

MITSUBISHI

MR407946

MITSUBISHI

MZ690336

MITSUBISHI

X3511007

TOYOTA(3 mục)

TOYOTA

04492-20030

TOYOTA

04492-20061

TOYOTA

449220061

PROTON(1 mục)

PROTON

PW890078

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 74

A.B.S.

36604

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

36919

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C15036ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1V017ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C22005ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPMI-1004

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-05-593

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-2830.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADC44251

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34284

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 371

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 383

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

21920 00 701 10

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 54 022

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

571940CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

572188CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-161-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-216-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP834

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP993

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-01-133

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321488EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321488IEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321533EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16213

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16743

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1093

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB478

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010168

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010176

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010177

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 006-431

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 016-681

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 016-681

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3605036

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3612013

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

180734

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-593AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571940J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572188J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1012186

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101956

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P615

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060334

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060492

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060985

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-0550

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0216-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 219 2015

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1727

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

J3605036

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

J3612013

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

229977

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10074

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10306

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP3790

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0590.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80575 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90873 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

STELLOX

601 002B-SX

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

55 91 6213

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2192001

Bộ má phanh, phanh đĩa

TOPRAN

407 959

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 23047

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1168

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1198

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1317

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3164

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301318

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301318A

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301540

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598318

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598540

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

21920.155.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 2590.02 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo