cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP834

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
42.5 mm
Height 2
42.5 mm
Thickness 1
15 mm
Thickness 2
15 mm
Width 1
108 mm
Width 2
108 mm
FMSI Code
D352-7245 D685-7562
Test Mark
E1 90R-01878/1249
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21833
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.87 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(53 mục)

TOYOTA

04466-12010

TOYOTA

04466-12020

TOYOTA

04466-12031

TOYOTA

04466-12040

TOYOTA

04466-12070

TOYOTA

04466-20010

TOYOTA

04466-20020

TOYOTA

04466-20040

TOYOTA

04466-20060

TOYOTA

04466-20070

TOYOTA

04466-20080

TOYOTA

04466-32010

TOYOTA

04466-33010

TOYOTA

04466-33040

TOYOTA

04466-33050

TOYOTA

04466-YZZC6

TOYOTA

0446620100

TOYOTA

0446632050

TOYOTA

0446633110

TOYOTA

04492-12040

TOYOTA

04492-12041

TOYOTA

04492-12060

TOYOTA

04492-12070

TOYOTA

04492-12090

TOYOTA

04492-20010

TOYOTA

04492-20011

TOYOTA

04492-20012

TOYOTA

04492-20021

TOYOTA

04492-20022

TOYOTA

04492-20030

TOYOTA

04492-20040

TOYOTA

04492-20050

TOYOTA

04492-20051

TOYOTA

04492-20060

TOYOTA

04492-20061

TOYOTA

04492-20062

TOYOTA

04492-20070

TOYOTA

04492-20080

TOYOTA

04492-20090

TOYOTA

04492-20140

TOYOTA

04492-20150

TOYOTA

04492-32011

TOYOTA

04492-33010

TOYOTA

04492-33020

TOYOTA

04492-33031

TOYOTA

0449232010

TOYOTA

0449232040

TOYOTA

0449232041

TOYOTA

0449232060

TOYOTA

44921-2040

TOYOTA

44921-2041

TOYOTA

44921-2060

TOYOTA

44921-2090

LEXUS(5 mục)

LEXUS

04466-48010

LEXUS

0446620060

LEXUS

0446633040

LEXUS

0446633050

LEXUS

0446633110

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 46

A.B.S.

36604

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C22005ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-02-213

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-02-227

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5835.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5840.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34220

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34284

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34293

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 383

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 83 015

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16580

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16743

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB478

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB848

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010168

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 005-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 006-431

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 006-431

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-213AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572182J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572188J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P514

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060492

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060985

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 200 7615/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1994

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09807

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0214.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0214.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0590.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2214.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2590.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

81 91 6580

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2183301

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 13040

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 13955

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1168

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3105

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3164

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB730

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301540

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302741

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598540

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598984

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

21833.150.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP834 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 58 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo