cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

301540

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
42 mm
Thickness
15 mm
Width
107 mm
Fitting Position
Rear Axle
Brake System
AKEBONO
Wear Warning Contact
with integrated wear sensor
Number of wear indicators
4
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
21833
Weight
0.92

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(107 mục)

TOYOTA

04466-12010

TOYOTA

04466-12020

TOYOTA

04466-12030

TOYOTA

04466-12031

TOYOTA

04466-12040

TOYOTA

04466-12070

TOYOTA

04466-12080

TOYOTA

04466-12110

TOYOTA

04466-12120

TOYOTA

04466-20040

TOYOTA

04466-20070

TOYOTA

04466-20080

TOYOTA

04466-33010

TOYOTA

04466-YZZC5

TOYOTA

04466-YZZC6

TOYOTA

0446612070

TOYOTA

0446633010

TOYOTA

0446633110

TOYOTA

04492-02010

TOYOTA

04492-02011

TOYOTA

04492-02012

TOYOTA

04492-12040

TOYOTA

04492-12041

TOYOTA

04492-12042

TOYOTA

04492-12050

TOYOTA

04492-12051

TOYOTA

04492-12052

TOYOTA

04492-12060

TOYOTA

04492-12070

TOYOTA

04492-12080

TOYOTA

04492-12090

TOYOTA

04492-12100

TOYOTA

04492-20010

TOYOTA

04492-20011

TOYOTA

04492-20020

TOYOTA

04492-20021

TOYOTA

04492-20030

TOYOTA

04492-20040

TOYOTA

04492-20050

TOYOTA

04492-20051

TOYOTA

04492-20060

TOYOTA

04492-20061

TOYOTA

04492-20150

TOYOTA

04492-32010

TOYOTA

04492-32011

TOYOTA

04492-32040

TOYOTA

04492-32041

TOYOTA

04492-32060

TOYOTA

04492-32061

TOYOTA

0449212040

TOYOTA

0449212041

TOYOTA

0449212060

TOYOTA

0449212080

TOYOTA

0449212090

TOYOTA

0449220010

TOYOTA

0449220011

TOYOTA

0449220040

TOYOTA

0449220060

TOYOTA

0449220061

TOYOTA

0449220150

TOYOTA

446612010

TOYOTA

446612020

TOYOTA

446612030

TOYOTA

446612031

TOYOTA

446612040

TOYOTA

446612070

TOYOTA

446612080

TOYOTA

446612110

TOYOTA

446612120

TOYOTA

446620040

TOYOTA

446620070

TOYOTA

446620080

TOYOTA

446633010

TOYOTA

446633110

TOYOTA

4466YZZC5

TOYOTA

4466YZZC6

TOYOTA

449202010

TOYOTA

449202011

TOYOTA

449202012

TOYOTA

449212040

TOYOTA

449212041

TOYOTA

449212042

TOYOTA

449212050

TOYOTA

449212051

TOYOTA

449212052

TOYOTA

449212060

TOYOTA

449212070

TOYOTA

449212080

TOYOTA

449212090

TOYOTA

449212100

TOYOTA

449220010

TOYOTA

449220011

TOYOTA

449220020

TOYOTA

449220021

TOYOTA

449220030

TOYOTA

449220040

TOYOTA

449220050

TOYOTA

449220051

TOYOTA

449220060

TOYOTA

449220061

TOYOTA

449220150

TOYOTA

449232010

TOYOTA

449232011

TOYOTA

449232040

TOYOTA

449232041

TOYOTA

449232060

TOYOTA

449232061

LEXUS(3 mục)

LEXUS

04466-33110

LEXUS

0446633110

LEXUS

446633110

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 71

A.B.S.

36604

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C22005ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPTO-2900

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPTO-2907

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-02-213

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-02-227

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5835.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34220

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34284

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34293

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 371

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 383

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 83 015

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

572188CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-161-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-161-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-161-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2105

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP611

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP834

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321488EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321488IEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16580

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16743

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB478

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB848

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010168

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 005-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 006-431

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 005-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 006-431

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3612008

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3612013

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

180734

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-213AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572182J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572188J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101956

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P061

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P514

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060492

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060985

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-3390

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0161-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0161-2

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 200 7615/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1326

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1994

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

J3612008

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

J3612013

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09439

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09807

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0201.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0214.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0214.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0475.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0590.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2214.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2590.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90873 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

STELLOX

601 002B-SX

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

81 91 6580

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2007601

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2183301

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 13955

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1168

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3105

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3164

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3329

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB730

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

21833.150.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 301540 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 110 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo