cvpartz
CIFAM

822-161-1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
42.7 mm
Thickness 1
15.5 mm
Width 1
107.8 mm
Test Mark
ECE-R90
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Vibration
with vibration damper
Weight
0.938 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(43 mục)

TOYOTA

04466-20010

TOYOTA

04466-20020

TOYOTA

04466-20040

TOYOTA

04466-20060

TOYOTA

04466-20070

TOYOTA

04466-20080

TOYOTA

04466-20110

TOYOTA

04466-32050

TOYOTA

04466-33010

TOYOTA

04466-33040

TOYOTA

04466-33050

TOYOTA

04466-48050

TOYOTA

04466-YZZC6

TOYOTA

04491-33070

TOYOTA

04492-20010

TOYOTA

04492-20011

TOYOTA

04492-20012

TOYOTA

04492-20020

TOYOTA

04492-20021

TOYOTA

04492-20022

TOYOTA

04492-20030

TOYOTA

04492-20040

TOYOTA

04492-20050

TOYOTA

04492-20051

TOYOTA

04492-20061

TOYOTA

04492-20062

TOYOTA

04492-20070

TOYOTA

04492-20071

TOYOTA

04492-20080

TOYOTA

04492-20100

TOYOTA

04492-20150

TOYOTA

04492-32010

TOYOTA

04492-32011

TOYOTA

04492-32012

TOYOTA

04492-32020

TOYOTA

04492-32060

TOYOTA

04492-32061

TOYOTA

04492-32070

TOYOTA

04492-32080

TOYOTA

04492-33010

TOYOTA

04492-33020

TOYOTA

04492-33030

TOYOTA

04492-33031

DAIHATSU(2 mục)

DAIHATSU

04466-33150

DAIHATSU

04492-32060

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 822-161-1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 45 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo