5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 42.7 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Width 1
- 107.8 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 0.938 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(43 mục)
TOYOTA
04466-20010
TOYOTA
04466-20020
TOYOTA
04466-20040
TOYOTA
04466-20060
TOYOTA
04466-20070
TOYOTA
04466-20080
TOYOTA
04466-20110
TOYOTA
04466-32050
TOYOTA
04466-33010
TOYOTA
04466-33040
TOYOTA
04466-33050
TOYOTA
04466-48050
TOYOTA
04466-YZZC6
TOYOTA
04491-33070
TOYOTA
04492-20010
TOYOTA
04492-20011
TOYOTA
04492-20012
TOYOTA
04492-20020
TOYOTA
04492-20021
TOYOTA
04492-20022
TOYOTA
04492-20030
TOYOTA
04492-20040
TOYOTA
04492-20050
TOYOTA
04492-20051
TOYOTA
04492-20061
TOYOTA
04492-20062
TOYOTA
04492-20070
TOYOTA
04492-20071
TOYOTA
04492-20080
TOYOTA
04492-20100
TOYOTA
04492-20150
TOYOTA
04492-32010
TOYOTA
04492-32011
TOYOTA
04492-32012
TOYOTA
04492-32020
TOYOTA
04492-32060
TOYOTA
04492-32061
TOYOTA
04492-32070
TOYOTA
04492-32080
TOYOTA
04492-33010
TOYOTA
04492-33020
TOYOTA
04492-33030
TOYOTA
04492-33031
DAIHATSU(2 mục)
DAIHATSU
04466-33150
DAIHATSU
04492-32060
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 35
A.B.S.
36604
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22005ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2900
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5835.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34284
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572188CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP611
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP834
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321488EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321488IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16743
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB478
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010168
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-431
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612013
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180734
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572188J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060985
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612013
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0475.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0590.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2214.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2590.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90873 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
601 002B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13040
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1168
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3105
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3164
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB730
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301540
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302741
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598540
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-161-1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 45 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.