14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 74 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 130 mm
- Brake System
- LUCAS-GIRLING
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- WVA Number
- 21920
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.461 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(1 mục)
VOLVO
3345670
MITSUBISHI(6 mục)
MITSUBISHI
DBP511117
MITSUBISHI
MR235557
MITSUBISHI
MR249241
MITSUBISHI
MR407946
MITSUBISHI
MZ690336
MITSUBISHI
X3511007
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 49
A.B.S.
36919
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C15036ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1V017ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMI-1004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-593
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2830.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44251
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 371
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
21920 00 701 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 022
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571940CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-216-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP993
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-133
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321533EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16213
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1093
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010176
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010177
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3605036
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-593AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571940J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012186
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P615
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060334
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0550
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0216-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 2015
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1727
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3605036
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229977
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10074
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10306
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3790
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0590.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2590.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80575 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
601 002B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
55 91 6213
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2192001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
407 959
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 23047
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1198
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1317
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301318
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301318A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598318
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 21920.155.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.