14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 54.1 mm
- Length
- 119.7 mm
- Thickness
- 14.7 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Type
- Disc Brake
- WVA Number
- 21372
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- for OE number
- 0446520050
- Brake System
- AKEBONO
- Weight
- 1.284 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(59 mục)
TOYOTA
04465-20170
TOYOTA
04465-20200
TOYOTA
04465-20210
TOYOTA
04465-32100
TOYOTA
04465-32150
TOYOTA
04465-YZZAG
TOYOTA
0446520050
TOYOTA
0446520090
TOYOTA
0446520170
TOYOTA
0446520200
TOYOTA
0446520210
TOYOTA
0446520310
TOYOTA
0446520330
TOYOTA
0446532100
TOYOTA
0446532150
TOYOTA
0446532170
TOYOTA
04465YZZAG
TOYOTA
04491-20391
TOYOTA
04491-20590
TOYOTA
04491-20591
TOYOTA
04491-32151
TOYOTA
04491-32152
TOYOTA
04491-32153
TOYOTA
04491-32340
TOYOTA
04491-32341
TOYOTA
0449120390
TOYOTA
0449120391
TOYOTA
0449120480
TOYOTA
0449120481
TOYOTA
0449120590
TOYOTA
0449120591
TOYOTA
0449120660
TOYOTA
0449120670
TOYOTA
0449120680
TOYOTA
0449120690
TOYOTA
0449120710
TOYOTA
0449120850
TOYOTA
0449132150
TOYOTA
0449132151
TOYOTA
0449132152
TOYOTA
0449132153
TOYOTA
0449132250
TOYOTA
0449132280
TOYOTA
0449132281
TOYOTA
0449132291
TOYOTA
0449132340
TOYOTA
0449132341
TOYOTA
446520210
TOYOTA
446532100
TOYOTA
449120391
TOYOTA
449120480
TOYOTA
449120481
TOYOTA
449120590
TOYOTA
449120591
TOYOTA
449120680
TOYOTA
449120720
TOYOTA
449132151
TOYOTA
449132152
TOYOTA
449132153
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 30
A.B.S.
36659
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36767
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12037ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-237
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-247
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34224
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 493 720
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 016
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-067-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP613
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB318
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572363J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3118
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0067-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 211 5815
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09549
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0197.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0268.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0316.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0412.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0474.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2171201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10005
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13879
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB798
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB868
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301266
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301402
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã PA-237AF có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 59 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.