14:210474.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 82.2 mm
- Length
- 119.2 mm
- Thickness
- 17.8 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Sumitomo
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Number of wear indicators
- 4
- Weight
- 2.211
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(18 mục)
TOYOTA
04465-14150
TOYOTA
04465-20100
TOYOTA
0446514150
TOYOTA
0446520100
TOYOTA
0446520310
TOYOTA
0446520600
TOYOTA
04491-2B040
TOYOTA
0449114331
TOYOTA
0449120690
TOYOTA
044912B040
TOYOTA
446514150
TOYOTA
446520100
TOYOTA
446520310
TOYOTA
446520600
TOYOTA
449114330
TOYOTA
449114331
TOYOTA
449120690
TOYOTA
44912B040
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
36659
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36937
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-237
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-293
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 493 720
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 016
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 090
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-237AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-293AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060405
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1838
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09549
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13050
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3106
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0474.04 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

