12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 54 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 119.9 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- Akebono
- Test Mark
- E1 90R - 01022/213
- Number of wear indicators
- 4
- Weight
- 1.303 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(56 mục)
TOYOTA
04465-20050
TOYOTA
04465-20090
TOYOTA
04465-20150
TOYOTA
04465-20170
TOYOTA
04465-20200
TOYOTA
04465-20310
TOYOTA
04465-20330
TOYOTA
04465-22150
TOYOTA
04465-32040
TOYOTA
04465-32050
TOYOTA
04465-32060
TOYOTA
04465-32070
TOYOTA
04465-32100
TOYOTA
04465-32150
TOYOTA
04465-32170
TOYOTA
04465-YZZAG
TOYOTA
04491-20140
TOYOTA
04491-20260
TOYOTA
04491-20261
TOYOTA
04491-20390
TOYOTA
04491-20391
TOYOTA
04491-20480
TOYOTA
04491-20481
TOYOTA
04491-20590
TOYOTA
04491-20591
TOYOTA
04491-20660
TOYOTA
04491-20670
TOYOTA
04491-20690
TOYOTA
04491-20710
TOYOTA
04491-20720
TOYOTA
04491-20850
TOYOTA
04491-22051
TOYOTA
04491-22052
TOYOTA
04491-32140
TOYOTA
04491-32150
TOYOTA
04491-32151
TOYOTA
04491-32152
TOYOTA
04491-32153
TOYOTA
04491-32160
TOYOTA
04491-32161
TOYOTA
04491-32210
TOYOTA
04491-32211
TOYOTA
04491-32230
TOYOTA
04491-32231
TOYOTA
04491-32240
TOYOTA
04491-32241
TOYOTA
04491-32250
TOYOTA
04491-32251
TOYOTA
04491-32280
TOYOTA
04491-32281
TOYOTA
04491-32290
TOYOTA
04491-32291
TOYOTA
04491-32301
TOYOTA
04491-32340
TOYOTA
04491-32390
TOYOTA
04491-32400
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 29
A.B.S.
36659
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1915
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-237
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-247
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5938.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34224
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-067-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-108-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-227-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP538
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP613
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB318
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010075
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602047
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
140614
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-237AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-247AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572363J
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0067-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0108-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0227-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 211 5815
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602035
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0077.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0197.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0268.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB798
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301266
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301402
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 13879 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 56 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.