9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOYOTA
04465-12220
TOYOTA
04465-20050
TOYOTA
04465-20090
TOYOTA
04465-20170
TOYOTA
04465-20200
TOYOTA
04465-20310
TOYOTA
04465-32100
TOYOTA
04465-32150
TOYOTA
04465-32170
TOYOTA
04465-YZZAG
TOYOTA
0446520210
TOYOTA
0446520330
TOYOTA
0446522150
TOYOTA
0446532040
TOYOTA
0446532050
TOYOTA
0446532060
TOYOTA
0446532070
TOYOTA
04491-20260
TOYOTA
04491-20390
TOYOTA
04491-20391
TOYOTA
04491-20480
TOYOTA
04491-20481
TOYOTA
04491-20590
TOYOTA
04491-20591
TOYOTA
04491-20660
TOYOTA
04491-20670
TOYOTA
04491-20680
TOYOTA
04491-20690
TOYOTA
04491-20720
TOYOTA
04491-20850
TOYOTA
04491-32131
TOYOTA
04491-32132
TOYOTA
04491-32150
TOYOTA
04491-32151
TOYOTA
04491-32152
TOYOTA
04491-32153
TOYOTA
04491-32240
TOYOTA
04491-32241
TOYOTA
04491-32340
TOYOTA
04491-32341
TOYOTA
0449120140
TOYOTA
0449120261
TOYOTA
0449120710
TOYOTA
0449122051
TOYOTA
0449122052
TOYOTA
0449132140
TOYOTA
0449132160
TOYOTA
0449132161
TOYOTA
0449132210
TOYOTA
0449132211
TOYOTA
0449132230
TOYOTA
0449132231
TOYOTA
0449132250
TOYOTA
0449132251
TOYOTA
0449132280
TOYOTA
0449132281
TOYOTA
0449132290
TOYOTA
0449132291
TOYOTA
0449132301
TOYOTA
0449132390
TOYOTA
0449132400
TOYOTA
44912-0390
TOYOTA
44912-0391
TOYOTA
44912-0480
TOYOTA
44912-0481
TOYOTA
44912-0670
TOYOTA
44913-2150
TOYOTA
44913-2340
Tổng 44
A.B.S.
36659
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36767
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12037ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-235
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-237
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-247
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5938.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34224
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34279
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 011
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 016
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16581
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB308
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB318
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010043
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-091
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-781
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-091
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-235AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-237AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-247AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572255J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572363J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P268
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060405
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 208 7015
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 211 5815
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1251
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0167.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0268.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0316.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0412.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6581
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2087001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2171201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10005
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13089
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13879
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB323
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB798
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB868
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301266
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301402
Bộ má phanh, phanh đĩa
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57
10:20Smart Drive Test
Xem trên YouTubeMá phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 68 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.