cvpartz
A.B.S.

36659

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
53.9 mm
Thickness 1
15 mm
Width 1
119.8 mm
Brake System
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Number of wear indicators
4
Weight
1.37 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(44 mục)

TOYOTA

04465-32170

TOYOTA

04465-YZZAG

TOYOTA

0446520050

TOYOTA

0446520090

TOYOTA

0446520200

TOYOTA

0446520310

TOYOTA

0446532150

TOYOTA

04491-20260

TOYOTA

04491-20391

TOYOTA

04491-20430

TOYOTA

04491-20480

TOYOTA

04491-20481

TOYOTA

04491-20590

TOYOTA

04491-20591

TOYOTA

04491-20670

TOYOTA

04491-20710

TOYOTA

04491-32130

TOYOTA

04491-32131

TOYOTA

04491-32132

TOYOTA

04491-32140

TOYOTA

04491-32150

TOYOTA

04491-32151

TOYOTA

04491-32152

TOYOTA

04491-32160

TOYOTA

04491-32170

TOYOTA

04491-32171

TOYOTA

04491-32200

TOYOTA

04491-32230

TOYOTA

04491-32240

TOYOTA

04491-32241

TOYOTA

04491-32250

TOYOTA

04491-32251

TOYOTA

04491-32280

TOYOTA

04491-32300

TOYOTA

04491-32301

TOYOTA

04491-32320

TOYOTA

04491-32340

TOYOTA

04491-32341

TOYOTA

0449120390

TOYOTA

0449120660

TOYOTA

0449120690

TOYOTA

0449120850

TOYOTA

0449132281

TOYOTA

0449132291

LEXUS(7 mục)

LEXUS

0446520050

LEXUS

0446520090

LEXUS

0446520200

LEXUS

0446520310

LEXUS

0446532150

LEXUS

0446532170

LEXUS

04465YZZAG

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 36659 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 51 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo