5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53.8 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 104.9 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Article number of recommended accessories
- 1987474343
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21372
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO System
- Weight
- 1.18 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(87 mục)
TOYOTA
04465 20040
TOYOTA
04465 20090
TOYOTA
04465 20150
TOYOTA
04465 20170
TOYOTA
04465 20200
TOYOTA
04465 20210
TOYOTA
04465 20220
TOYOTA
04465 20300
TOYOTA
04465 20310
TOYOTA
04465 30310
TOYOTA
04465 32050
TOYOTA
04465 32091
TOYOTA
04465 32100
TOYOTA
04465 32110
TOYOTA
04465 32150
TOYOTA
04465 32170
TOYOTA
04465 YZZAG
TOYOTA
04491 17110
TOYOTA
04491 20260
TOYOTA
04491 20261
TOYOTA
04491 20390
TOYOTA
04491 20391
TOYOTA
04491 20480
TOYOTA
04491 20481
TOYOTA
04491 20530
TOYOTA
04491 20531
TOYOTA
04491 20590
TOYOTA
04491 20591
TOYOTA
04491 20640
TOYOTA
04491 20660
TOYOTA
04491 20670
TOYOTA
04491 20680
TOYOTA
04491 20690
TOYOTA
04491 20710
TOYOTA
04491 20720
TOYOTA
04491 20760
TOYOTA
04491 20830
TOYOTA
04491 20850
TOYOTA
04491 20860
TOYOTA
04491 32130
TOYOTA
04491 32131
TOYOTA
04491 32132
TOYOTA
04491 32140
TOYOTA
04491 32150
TOYOTA
04491 32151
TOYOTA
04491 32152
TOYOTA
04491 32153
TOYOTA
04491 32170
TOYOTA
04491 32171
TOYOTA
04491 32201
TOYOTA
04491 32210
TOYOTA
04491 32211
TOYOTA
04491 32230
TOYOTA
04491 32240
TOYOTA
04491 32241
TOYOTA
04491 32250
TOYOTA
04491 32251
TOYOTA
04491 32280
TOYOTA
04491 32281
TOYOTA
04491 32290
TOYOTA
04491 32300
TOYOTA
04491 32301
TOYOTA
04491 32340
TOYOTA
04491 32341
TOYOTA
04491 32350
TOYOTA
446520040
TOYOTA
446520090
TOYOTA
446520210
TOYOTA
446520310
TOYOTA
446532050
TOYOTA
446532091
TOYOTA
446532110
TOYOTA
446532170
TOYOTA
449120261
TOYOTA
449120531
TOYOTA
449120640
TOYOTA
449120660
TOYOTA
449120680
TOYOTA
449120690
TOYOTA
449120830
TOYOTA
449132131
TOYOTA
449132201
TOYOTA
449132301
TOYOTA
449132350
TOYOTA
V91150018
TOYOTA
V91181016
TOYOTA
V9118A016
LEXUS(1 mục)
LEXUS
0449132251
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 7
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 493 720 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 88 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.