12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeTOYOTA
04465-20040
TOYOTA
04465-20050
TOYOTA
04465-20090
TOYOTA
04465-20150
TOYOTA
04465-20170
TOYOTA
04465-20200
TOYOTA
04465-20210
TOYOTA
04465-20310
TOYOTA
04465-32050
TOYOTA
04465-32091
TOYOTA
04465-32100
TOYOTA
04465-32110
TOYOTA
04465-32150
TOYOTA
04465-32170
TOYOTA
04465-YZZAG
TOYOTA
04491-20260
TOYOTA
04491-20261
TOYOTA
04491-20390
TOYOTA
04491-20391
TOYOTA
04491-20480
TOYOTA
04491-20481
TOYOTA
04491-20530
TOYOTA
04491-20531
TOYOTA
04491-20590
TOYOTA
04491-20591
TOYOTA
04491-20640
TOYOTA
04491-20660
TOYOTA
04491-20670
TOYOTA
04491-20680
TOYOTA
04491-20690
TOYOTA
04491-20710
TOYOTA
04491-20720
TOYOTA
04491-20760
TOYOTA
04491-20830
TOYOTA
04491-20850
TOYOTA
04491-32130
TOYOTA
04491-32131
TOYOTA
04491-32132
TOYOTA
04491-32150
TOYOTA
04491-32151
TOYOTA
04491-32152
TOYOTA
04491-32153
TOYOTA
04491-32160
TOYOTA
04491-32170
TOYOTA
04491-32171
TOYOTA
04491-32200
TOYOTA
04491-32201
TOYOTA
04491-32240
TOYOTA
04491-32241
TOYOTA
04491-32280
TOYOTA
04491-32291
TOYOTA
04491-32300
TOYOTA
04491-32301
TOYOTA
04491-32340
TOYOTA
04491-32341
TOYOTA
04491-32350
LEXUS
04465-32170
LEXUS
04465-YZZAG
LEXUS
04491-20680
LEXUS
04491-32131
LEXUS
04491-32132
LEXUS
04491-32150
LEXUS
04491-32151
LEXUS
04491-32152
LEXUS
04491-32153
LEXUS
04491-32160
LEXUS
04491-32170
LEXUS
04491-32171
LEXUS
04491-32240
LEXUS
04491-32241
LEXUS
04491-32340
LEXUS
04491-32341
Tổng 29
A.B.S.
36659
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1915
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-237
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-247
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5938.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34224
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP538
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP613
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB318
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010075
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602047
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
140614
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-237AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-247AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572363J
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0067-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0227-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 211 5815
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0197.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0268.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0316.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0412.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10005
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13879
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB798
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB868
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301266
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301402
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 72 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.