10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOYOTA
04465-20230
TOYOTA
04465-20260
TOYOTA
04465-20590
TOYOTA
04465-30080
TOYOTA
04465-33070
TOYOTA
04465-YZZAM
TOYOTA
044652-20260
TOYOTA
0446524040
TOYOTA
0446533010
TOYOTA
0446533060
TOYOTA
0446533170
TOYOTA
0446533220
TOYOTA
0446545020
TOYOTA
0446545021
TOYOTA
0446550090
TOYOTA
04466-07010
TOYOTA
04466-07020
TOYOTA
04491-07010
TOYOTA
04491-24060
TOYOTA
04491-2B030
TOYOTA
04491-2B060
TOYOTA
04491-2N030
TOYOTA
04491-2N060
TOYOTA
04491-33040
TOYOTA
04491-33091
TOYOTA
04491-50021
TOYOTA
04491-50031
TOYOTA
0449106040
TOYOTA
0449106080
TOYOTA
0449106100
TOYOTA
0449122360
TOYOTA
0449124080
TOYOTA
0449130291
TOYOTA
0449133042
TOYOTA
0449133050
TOYOTA
0449133051
TOYOTA
0449133100
TOYOTA
0449133110
TOYOTA
0449150040
TOYOTA
04492-07010
LEXUS
04465-24010
LEXUS
04465-50080
LEXUS
0446520260
LEXUS
0446524040
LEXUS
0446530080
LEXUS
0446533010
LEXUS
0446533060
LEXUS
0446533070
LEXUS
0446533170
LEXUS
0446533220
LEXUS
0446550020
LEXUS
0446550090
LEXUS
0446550100
LEXUS
0446550150
LEXUS
0446550151
LEXUS
04491-50011
LEXUS
0449106080
LEXUS
0449122360
LEXUS
0449124031
LEXUS
0449124060
LEXUS
0449124080
LEXUS
0449130291
LEXUS
0449133020
LEXUS
0449133021
LEXUS
0449133050
LEXUS
0449133051
LEXUS
0449133100
LEXUS
0449133110
LEXUS
0449150020
LEXUS
0449150021
LEXUS
0449150050
LEXUS
0449150100
Tổng 31
A.B.S.
36713
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36866
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12060ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-265
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342101
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342149
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34283
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 363
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 418
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 027
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116362
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1620
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB868
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-265AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572392J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572553J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 6115/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1578
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0427.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0884.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2427.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2884.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5371
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2179101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1142
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3155
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302813
Bộ má phanh, phanh đĩa
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
10:20Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57
12:53Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 72 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.