cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

302813

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
62.3 mm
Thickness
17 mm
Width
141.2 mm
Fitting Position
Front Axle
Brake System
SUMITOMO
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without bolts/screws
Wear Warning Contact
with integrated wear sensor
Number of wear indicators
4
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
21791
FMSI Code
D718-7357
Weight
1.793

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(98 mục)

TOYOTA

04465-20230

TOYOTA

04465-20260

TOYOTA

04465-20590

TOYOTA

04465-24040

TOYOTA

04465-30080

TOYOTA

04465-33010

TOYOTA

04465-33060

TOYOTA

04465-33070

TOYOTA

04465-33170

TOYOTA

04465-33220

TOYOTA

04465-45020

TOYOTA

04465-45021

TOYOTA

04465-50080

TOYOTA

04465-50090

TOYOTA

04465-YZZAM

TOYOTA

044652-20260

TOYOTA

0446530080

TOYOTA

0446533060

TOYOTA

0446533070

TOYOTA

0446533170

TOYOTA

0446533220

TOYOTA

04466-07010

TOYOTA

04466-07020

TOYOTA

04491-06040

TOYOTA

04491-06080

TOYOTA

04491-06100

TOYOTA

04491-07010

TOYOTA

04491-22360

TOYOTA

04491-24080

TOYOTA

04491-2B030

TOYOTA

04491-2B060

TOYOTA

04491-2N030

TOYOTA

04491-2N060

TOYOTA

04491-30291

TOYOTA

04491-33020

TOYOTA

04491-33021

TOYOTA

04491-33040

TOYOTA

04491-33041

TOYOTA

04491-33042

TOYOTA

04491-33050

TOYOTA

04491-33051

TOYOTA

04491-33091

TOYOTA

04491-33100

TOYOTA

04491-33110

TOYOTA

04491-50031

TOYOTA

04491-50040

TOYOTA

0449124031

TOYOTA

0449124060

TOYOTA

0449130291

TOYOTA

0449133040

TOYOTA

0449133041

TOYOTA

0449133042

TOYOTA

0449133100

TOYOTA

04492-07010

TOYOTA

446520230

TOYOTA

446520260

TOYOTA

446520590

TOYOTA

4465220260

TOYOTA

446524040

TOYOTA

446530080

TOYOTA

446533010

TOYOTA

446533060

TOYOTA

446533070

TOYOTA

446533170

TOYOTA

446533220

TOYOTA

446545020

TOYOTA

446545021

TOYOTA

446550080

TOYOTA

446550090

TOYOTA

4465YZZAM

TOYOTA

446607010

TOYOTA

446607020

TOYOTA

449106040

TOYOTA

449106080

TOYOTA

449106100

TOYOTA

449107010

TOYOTA

449122360

TOYOTA

449124031

TOYOTA

449124060

TOYOTA

449124080

TOYOTA

44912B030

TOYOTA

44912B060

TOYOTA

44912N030

TOYOTA

44912N060

TOYOTA

449130291

TOYOTA

449133020

TOYOTA

449133021

TOYOTA

449133040

TOYOTA

449133041

TOYOTA

449133042

TOYOTA

449133050

TOYOTA

449133051

TOYOTA

449133091

TOYOTA

449133100

TOYOTA

449133110

TOYOTA

449150031

TOYOTA

449150040

TOYOTA

449207010

LEXUS(68 mục)

LEXUS

04465-20260

LEXUS

04465-24010

LEXUS

04465-24040

LEXUS

04465-30080

LEXUS

04465-33010

LEXUS

04465-33060

LEXUS

04465-33070

LEXUS

04465-33170

LEXUS

04465-33220

LEXUS

04465-50020

LEXUS

04465-50080

LEXUS

04465-50090

LEXUS

04465-50100

LEXUS

04465-50150

LEXUS

04465-50151

LEXUS

0446533060

LEXUS

0446533070

LEXUS

04491-06080

LEXUS

04491-22360

LEXUS

04491-24031

LEXUS

04491-24060

LEXUS

04491-24080

LEXUS

04491-30291

LEXUS

04491-33020

LEXUS

04491-33050

LEXUS

04491-33051

LEXUS

04491-33100

LEXUS

04491-33110

LEXUS

04491-50011

LEXUS

04491-50020

LEXUS

04491-50021

LEXUS

04491-50050

LEXUS

04491-50100

LEXUS

0449133020

LEXUS

0449133021

LEXUS

0449133100

LEXUS

446520260

LEXUS

446524010

LEXUS

446524040

LEXUS

446530080

LEXUS

446533010

LEXUS

446533060

LEXUS

446533070

LEXUS

446533170

LEXUS

446533220

LEXUS

446550020

LEXUS

446550080

LEXUS

446550090

LEXUS

446550100

LEXUS

446550150

LEXUS

446550151

LEXUS

449106080

LEXUS

449122360

LEXUS

449124031

LEXUS

449124060

LEXUS

449124080

LEXUS

449130291

LEXUS

449133020

LEXUS

449133021

LEXUS

449133050

LEXUS

449133051

LEXUS

449133100

LEXUS

449133110

LEXUS

449150011

LEXUS

449150020

LEXUS

449150021

LEXUS

449150050

LEXUS

449150100

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 44

A.B.S.

36713

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

36866

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C12060ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1C001ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-02-265

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT342101

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT342149

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADT34283

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 461 117

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 418

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 83 027

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-166-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-167-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP936

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321673EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116362

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1620

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB868

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010135

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 016-771

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 016-771

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3602060

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

180617

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-265AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572392J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572553J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P701

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060509

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-3876

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-0166-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 219 6115/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1578

Bộ má phanh, phanh đĩa

NIPPARTS

J3602063

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0370.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0427.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0884.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2370.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2427.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2884.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80638 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 5371

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2179101

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1142

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3155

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 302813 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 166 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo