14:21Thông số kỹ thuật
- Length
- 141 mm
- Thickness 1
- 16 mm
- Width
- 56 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.57 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-20230
TOYOTA
04491-2B030
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
36713
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-166-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP936
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116362
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0166-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 6115/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602063
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0427.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2427.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5371
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1142
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302813
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342149 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.