14:21Hình ảnh đang cập nhật
FDB868
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62.5 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 141 mm
- Brake System
- Sumitomo
- Number of wear indicators
- 4
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21791
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.9
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 16.6
- Packaging width
- 13.2
- Packaging height
- 4.8
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(27 mục)
TOYOTA
04465-30080
TOYOTA
0446520230
TOYOTA
0446520260
TOYOTA
0446524040
TOYOTA
0446530080
TOYOTA
0446533010
TOYOTA
0446533060
TOYOTA
0446533070
TOYOTA
0446533170
TOYOTA
0446533220
TOYOTA
0446550080
TOYOTA
0446550090
TOYOTA
04465YZZAM
TOYOTA
0449106080
TOYOTA
0449122360
TOYOTA
0449124080
TOYOTA
044912B030
TOYOTA
044912B060
TOYOTA
0449130291
TOYOTA
0449133040
TOYOTA
0449133042
TOYOTA
0449133050
TOYOTA
0449133051
TOYOTA
0449133091
TOYOTA
0449133100
TOYOTA
0449133110
TOYOTA
0449150040
LEXUS(26 mục)
LEXUS
0446520260
LEXUS
0446524040
LEXUS
0446530080
LEXUS
0446533010
LEXUS
0446533060
LEXUS
0446533070
LEXUS
0446533170
LEXUS
0446533220
LEXUS
0446550080
LEXUS
0446550090
LEXUS
0446550100
LEXUS
0446550150
LEXUS
0446550151
LEXUS
0449106080
LEXUS
0449122360
LEXUS
0449124080
LEXUS
0449130291
LEXUS
0449133020
LEXUS
0449133021
LEXUS
0449133050
LEXUS
0449133051
LEXUS
0449133100
LEXUS
0449133110
LEXUS
0449150020
LEXUS
0449150021
LEXUS
0449150100
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 31
A.B.S.
36713
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36866
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12060ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-265
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34283
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 799
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 363
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 418
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 027
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 028
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP936
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-721
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-721
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-265AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572392J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572553J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1361
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P573
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P701
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060509
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 6115/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1578
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1684
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2370.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2179101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2196102
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3155
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302813
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã FDB868 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 53 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.