10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOYOTA
04466-20010
TOYOTA
04466-20020
TOYOTA
04466-20060
TOYOTA
04466-20100
TOYOTA
04466-20110
TOYOTA
04466-20140
TOYOTA
04466-32010
TOYOTA
04466-32020
TOYOTA
04466-32050
TOYOTA
04466-33030
TOYOTA
04466-33040
TOYOTA
0446620020
TOYOTA
0446620060
TOYOTA
0446620110
TOYOTA
0446632010
TOYOTA
0446632050
TOYOTA
0446633050
TOYOTA
04492-20012
TOYOTA
04492-20022
TOYOTA
04492-20062
TOYOTA
04492-20070
TOYOTA
04492-20071
TOYOTA
04492-20080
TOYOTA
04492-20090
TOYOTA
04492-20100
TOYOTA
04492-20130
TOYOTA
04492-20131
TOYOTA
04492-20140
TOYOTA
04492-32012
TOYOTA
04492-32020
TOYOTA
04492-32050
TOYOTA
04492-32051
TOYOTA
04492-32070
TOYOTA
04492-32080
TOYOTA
04492-33010
TOYOTA
04492-33020
TOYOTA
04492-33030
TOYOTA
04492-33031
TOYOTA
0449220062
TOYOTA
0449220070
TOYOTA
0449220071
TOYOTA
0449220080
TOYOTA
0449220100
TOYOTA
0449220140
TOYOTA
446620010
TOYOTA
446620020
TOYOTA
446620060
TOYOTA
446620100
TOYOTA
446620110
TOYOTA
446620140
TOYOTA
446632010
TOYOTA
446632020
TOYOTA
446632050
TOYOTA
446633030
TOYOTA
446633040
TOYOTA
446633050
TOYOTA
449220012
TOYOTA
449220022
TOYOTA
449220062
TOYOTA
449220070
TOYOTA
449220071
TOYOTA
449220080
TOYOTA
449220090
TOYOTA
449220100
TOYOTA
449220130
TOYOTA
449220131
TOYOTA
449220140
TOYOTA
449232012
TOYOTA
449232020
TOYOTA
449232050
TOYOTA
449232051
TOYOTA
449232070
TOYOTA
449232080
TOYOTA
449233010
TOYOTA
449233020
TOYOTA
449233030
TOYOTA
449233031
DAIHATSU
04492-20062
DAIHATSU
04492-20070
DAIHATSU
04492-20080
DAIHATSU
04492-20140
DAIHATSU
04492-32020
DAIHATSU
04492-33020
DAIHATSU
449220062
DAIHATSU
449220070
DAIHATSU
449220080
DAIHATSU
449220140
DAIHATSU
449232020
DAIHATSU
449233020
LEXUS
04466-20010
LEXUS
04466-20110
LEXUS
04466-32020
LEXUS
04466-33030
LEXUS
04466-33040
LEXUS
04466-33050
LEXUS
04466-48010
LEXUS
0446620060
LEXUS
0446632010
LEXUS
0446633050
LEXUS
04492-20012
LEXUS
04492-20062
LEXUS
04492-20070
LEXUS
04492-20071
LEXUS
04492-20130
LEXUS
04492-20131
LEXUS
04492-32050
LEXUS
04492-32051
LEXUS
0449233010
LEXUS
446620010
LEXUS
446620060
LEXUS
446620110
LEXUS
446632010
LEXUS
446632020
LEXUS
446633030
LEXUS
446633040
LEXUS
446633050
LEXUS
446648010
LEXUS
449220012
LEXUS
449220062
LEXUS
449220070
LEXUS
449220071
LEXUS
449220130
LEXUS
449220131
LEXUS
449232050
LEXUS
449232051
LEXUS
449233010
Tổng 52
A.B.S.
36604
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22005ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2905
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-227
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5835.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5840.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34284
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 382
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 383
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 274
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 015
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572188CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-161-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-161-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP611
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP834
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-125
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321488EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321488IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16743
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB478
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010168
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-431
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-431
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612013
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180734
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572188J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101956
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P061
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P514
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060492
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060985
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0161-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1994
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612013
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09439
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09807
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0214.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1050.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21050.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2214.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2214.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90873 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2183301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13040
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1168
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3105
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3164
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB730
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21833.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
10:20Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeMá phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 126 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.