14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 63.7 mm
- Thickness
- 17.1 mm
- Width
- 144.1 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 21490
- Brake System
- Sumitomo
- Article number of recommended accessories
- 8DZ 355 203-871
- Weight
- 1.88
Nhà sản xuất xe
NISSAN(2 mục)
NISSAN
AY040TY023
NISSAN
AY040TY047
TOYOTA(31 mục)
TOYOTA
04465-14080
TOYOTA
04465-14081
TOYOTA
04465-22310
TOYOTA
04465-22311
TOYOTA
04465-22312
TOYOTA
04465-30231
TOYOTA
04465-30310
TOYOTA
04465-30320
TOYOTA
04465-50040
TOYOTA
0446514360
TOYOTA
044652231279
TOYOTA
0446530230
TOYOTA
0446530290
TOYOTA
0446550140
TOYOTA
0449114320
TOYOTA
0449114360
TOYOTA
0449130330
TOYOTA
0449130331
TOYOTA
0449130350
TOYOTA
0449150070
TOYOTA
0449150071
TOYOTA
0449150080
TOYOTA
0449150090
TOYOTA
0449150091
TOYOTA
0449150110
TOYOTA
0449150111
TOYOTA
0449150120
TOYOTA
0449150121
TOYOTA
0449150130
TOYOTA
0449150180
TOYOTA
0449250110
INFINITI(2 mục)
INFINITI
AY040TY023
INFINITI
AY040TY047
LEXUS(16 mục)
LEXUS
0446514081
LEXUS
0446522311
LEXUS
0446522312
LEXUS
0446530110
LEXUS
0446530230
LEXUS
0446530231
LEXUS
0446530270
LEXUS
0446550040
LEXUS
0446550111
LEXUS
0446553010
LEXUS
0449130330
LEXUS
0449130341
LEXUS
0449150070
LEXUS
0449150071
LEXUS
0449150120
LEXUS
446530271
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 32
A.B.S.
36923
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12072ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1923
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-207
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5500.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34291
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 211
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 037
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-756-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1140
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1661
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321159iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116354
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1564
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-151
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602072
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-207AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572380J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1033
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0756-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1708
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602072
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0456.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0456.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2456.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2456.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81124 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5432
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2149001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13044
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3235
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601023
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 010-151 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 51 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.