14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 63.8 mm
- Length
- 144 mm
- Thickness
- 17.8 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake System
- Sumitomo
- Weight
- 1.914
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(6 mục)
TOYOTA
04465-50110
TOYOTA
0449150070
TOYOTA
0449150071
TOYOTA
446550110
TOYOTA
449150070
TOYOTA
449150071
LEXUS(9 mục)
LEXUS
0446550110
LEXUS
0446550111
LEXUS
0449150070
LEXUS
0449150071
LEXUS
446550110
LEXUS
446550111
LEXUS
449150070
LEXUS
449150071
LEXUS
449150130
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
BREMBO
P 83 037
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-151
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-151
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1033
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1708
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1840
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2456.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2149001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1241
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0456.00 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.