cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FDB1564

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
63.8 mm
Thickness
17.4 mm
Width
144 mm
Brake System
Sumitomo
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21490
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.8
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
16.8
Packaging width
13
Packaging height
4.8

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(21 mục)

TOYOTA

0446514080

TOYOTA

0446514081

TOYOTA

0446522310

TOYOTA

0446522311

TOYOTA

0446522312

TOYOTA

0446530230

TOYOTA

0446530231

TOYOTA

0446530271

TOYOTA

0446530272

TOYOTA

0446530310

TOYOTA

0446530320

TOYOTA

0446550040

TOYOTA

0446550140

TOYOTA

0446553010

TOYOTA

0449114320

TOYOTA

0449114360

TOYOTA

0449130330

TOYOTA

0449150091

TOYOTA

0449150120

TOYOTA

0449150121

TOYOTA

0449150180

LEXUS(15 mục)

LEXUS

0446514081

LEXUS

0446522311

LEXUS

0446522312

LEXUS

0446530230

LEXUS

0446530231

LEXUS

0446530271

LEXUS

0446530272

LEXUS

0446530310

LEXUS

0446530320

LEXUS

0446550040

LEXUS

0446553010

LEXUS

0449130350

LEXUS

0449150120

LEXUS

0449150121

LEXUS

0449150180

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FDB1564 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 36 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo