cvpartz
BOSCH

0 986 494 211

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
63.8 mm
Thickness
17.5 mm
Width
144 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Article number of recommended accessories
1987474653
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
23848
Weight
1.84 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(21 mục)

TOYOTA

04465 14080

TOYOTA

04465 14081

TOYOTA

04465 22310

TOYOTA

04465 22311

TOYOTA

04465 22312

TOYOTA

04465 22312 79

TOYOTA

04465 30110

TOYOTA

04465 30231

TOYOTA

04465 30270

TOYOTA

04465 30271

TOYOTA

04465 30272

TOYOTA

04465 30290

TOYOTA

04465 30320

TOYOTA

04465 50040

TOYOTA

04465 53010

TOYOTA

04491 14320

TOYOTA

04491 14360

TOYOTA

04491 30330

TOYOTA

04491 30341

TOYOTA

04491 50091

TOYOTA

04491 50121

LEXUS(21 mục)

LEXUS

04465-22312-79

LEXUS

0446514080

LEXUS

0446514081

LEXUS

0446522310

LEXUS

0446522311

LEXUS

0446522312

LEXUS

0446530110

LEXUS

0446530231

LEXUS

0446530270

LEXUS

0446530271

LEXUS

0446530272

LEXUS

0446530290

LEXUS

0446530320

LEXUS

0446553010

LEXUS

0449114320

LEXUS

0449114360

LEXUS

0449130330

LEXUS

0449130341

LEXUS

0449130350

LEXUS

0449150091

LEXUS

0449150121

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 494 211 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 42 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo