14:21Hình ảnh đang cập nhật
116389
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Length
- 107 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width
- 45 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.92 kg
Nhà sản xuất xe
TATA(5 mục)
TATA
270242100155
TATA
270242100156
TATA
270242100165
TATA
270242100180
TATA
270242100185
SUBARU(2 mục)
SUBARU
5520061880
SUBARU
V9118S013
SUZUKI(16 mục)
SUZUKI
55200-60B10
SUZUKI
55200-61832
SUZUKI
55200-61880
SUZUKI
55200-62840
SUZUKI
55200-62850
SUZUKI
55200-86810
SUZUKI
55200-86820
SUZUKI
55210-60B50
SUZUKI
55210-86030
SUZUKI
55220-86030
SUZUKI
55230-86030
SUZUKI
55251-60B80
SUZUKI
55300-86810
SUZUKI
55300-86820
SUZUKI
5580050G60
SUZUKI
AY040KE120
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 38
A.B.S.
36656
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37017
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C18005ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-805
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-896
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5985.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84218
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 493 340
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 005
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572179CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-168-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-417-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP676
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010095
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-711
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-711
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3608005
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180586
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180811
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-805AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-896AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P343
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060491
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0476
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 213 3314/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1474
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3608005
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225203
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09495
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0147.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0459.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80882 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6404
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2133301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69181
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3237
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB883
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301666
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 116389 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.