cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB883

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
44.6 mm
Thickness
14.9 mm
Width
107.3 mm
Manufacturer Restriction
SUMITOMO
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Test Mark
E9 90R 01705/019 Ext
Weight
0.9 kg

Nhà sản xuất xe

CHEVROLET(1 mục)

CHEVROLET

5520061880

MARUTI(1 mục)

MARUTI

5520062840

SUBARU(1 mục)

SUBARU

5520061880

SUZUKI(21 mục)

SUZUKI

55101-60B80-000

SUZUKI

55101-72F00-000

SUZUKI

55102-60B80-000

SUZUKI

55200-60B10

SUZUKI

55200-60B10-000

SUZUKI

55200-60B11

SUZUKI

55200-60B11-000

SUZUKI

55200-61880

SUZUKI

55200-62840

SUZUKI

5520051810000

SUZUKI

5520051811000

SUZUKI

5520061880000

SUZUKI

5520062840000

SUZUKI

55250-60B80

SUZUKI

55250-60B80-000

SUZUKI

55250-64B10

SUZUKI

55250-64B10-000

SUZUKI

55251-60B80

SUZUKI

55251-60B80-000

SUZUKI

55251-64B10

SUZUKI

55251-64B10-000

SUZUKI (CHANGAN)(1 mục)

SUZUKI (CHANGAN)

55200C61880000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB883 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo