cvpartz
CIFAM

822-168-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
44.9 mm
Thickness 1
15.0 mm
Width 1
107.6 mm
Test Mark
ECE-R90
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Vibration
without vibration damper
Weight
0.962 kg

Nhà sản xuất xe

TATA(2 mục)

TATA

270242100165

TATA

270242100185

SUBARU(6 mục)

SUBARU

55200-60B11

SUBARU

55200-61880

SUBARU

55200-86810

SUBARU

55200-86820

SUBARU

55300-86810

SUBARU

55300-86820

SUZUKI(33 mục)

SUZUKI

55200-51810

SUZUKI

55200-51810-000

SUZUKI

55200-51811-000

SUZUKI

55200-60870

SUZUKI

55200-60B10

SUZUKI

55200-61850

SUZUKI

55200-61880

SUZUKI

55200-61890

SUZUKI

55200-62840

SUZUKI

55200-62860

SUZUKI

55200-85810

SUZUKI

55200-86810

SUZUKI

55200-86820

SUZUKI

55200-86830

SUZUKI

55210-60B80

SUZUKI

55210-86010

SUZUKI

55210-86020

SUZUKI

55210-86030

SUZUKI

55220-86030

SUZUKI

55230-60B80

SUZUKI

55230-86030

SUZUKI

55250-60B30

SUZUKI

55250-60B80

SUZUKI

55250-70C10

SUZUKI

55251-60830

SUZUKI

55251-60B30

SUZUKI

55251-60B80

SUZUKI

55251-70C10

SUZUKI

55251-70C12

SUZUKI

55300-86810

SUZUKI

55300-86820

SUZUKI

55800-50G50

SUZUKI

55800-50G60

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 822-168-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 41 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo