cvpartz
BREMBO

P 79 005

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
45 mm
Thickness
15 mm
Width
107 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Number of wear indicators
2
WVA Number
21333
Weight
0.97 kg

Nhà sản xuất xe

GENERAL MOTORS(5 mục)

GENERAL MOTORS

91171400

GENERAL MOTORS

91173482

GENERAL MOTORS

96063109

GENERAL MOTORS

96065586

GENERAL MOTORS

96065587

SUBARU(2 mục)

SUBARU

5520060B11

SUBARU

5520061880

SUZUKI(54 mục)

SUZUKI

552000000

SUZUKI

5520051810

SUZUKI

5520051810000

SUZUKI

5520051811

SUZUKI

5520051811000

SUZUKI

5520060870

SUZUKI

5520060870000

SUZUKI

5520060B10

SUZUKI

5520060B10000

SUZUKI

5520061850

SUZUKI

5520061850000

SUZUKI

5520061890

SUZUKI

5520061890000

SUZUKI

5520062840

SUZUKI

5520062840000

SUZUKI

5520062860

SUZUKI

5520062860000

SUZUKI

5520085810

SUZUKI

5520085810000

SUZUKI

5520086810

SUZUKI

5520086820

SUZUKI

5520086830

SUZUKI

5520086830000

SUZUKI

5521060B80

SUZUKI

5521060B80000

SUZUKI

5521086010

SUZUKI

5521086010000

SUZUKI

5521086020

SUZUKI

5521086020000

SUZUKI

5521086030

SUZUKI

5522086030

SUZUKI

5523060B80

SUZUKI

5523060B80000

SUZUKI

5523086030

SUZUKI

5525060B30

SUZUKI

5525060B30000

SUZUKI

5525060B80

SUZUKI

5525070C10

SUZUKI

5525070C10000

SUZUKI

5525160830

SUZUKI

5525160830000

SUZUKI

5525160B30

SUZUKI

5525160B30000

SUZUKI

5525160B80

SUZUKI

5525170C10

SUZUKI

5525170C10000

SUZUKI

5525170C12

SUZUKI

5525170C12000

SUZUKI

5530086810

SUZUKI

5530086820

SUZUKI

5580050G50

SUZUKI

5580050G50000

SUZUKI

5580050G60

SUZUKI

5580050G60000

SUZUKI (CHANGAN)(1 mục)

SUZUKI (CHANGAN)

55200C61880000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã P 79 005 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 62 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo