cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP2182

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
45.5 mm
Height 2
45.5 mm
Thickness 1
14.8 mm
Thickness 2
14.8 mm
Width 1
108.4 mm
Width 2
108.4 mm
FMSI Code
D1614-8827
Test Mark
E9 90R-02A0823/4908
Brake System
Tokico
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
23962
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.1 kg

Nhà sản xuất xe

SUZUKI(7 mục)

SUZUKI

5520060B10

SUZUKI

55810-57K00

SUZUKI

55810-57K01

SUZUKI

55810-63J00

SUZUKI

5581057K02

SUZUKI

5581063J01

SUZUKI

5581071L03

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 40

A.B.S.

36656

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37893

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37919

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-08-820

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADK84240

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 495 308

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 79 005

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 79 023

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

170303

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4705

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010095

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010925

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 005-711

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 015-751

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 005-711

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 015-751

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-820AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573417J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1594

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P343

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060491

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1474

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3149

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09495

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12663

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP3542

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0147.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1381.11

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1381.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21381.11

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 5084

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2133301

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2396302

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 69022

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3522

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301666

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302732

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302879

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601309

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

23963.155.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP2182 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo