14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width
- 133.2 mm
- Manufacturer Restriction
- AKEBONO
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Brake System
- Akebono
- Test Mark
- E1 90R - 01022/243
- Number of wear indicators
- 2
- WVA Number
- 21601
- Weight
- 1.433 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(57 mục)
TOYOTA
04465-02020
TOYOTA
04465-05010
TOYOTA
04465-06010
TOYOTA
04465-12110
TOYOTA
04465-12150
TOYOTA
04465-12230
TOYOTA
04465-12500
TOYOTA
04465-12530
TOYOTA
04465-12540
TOYOTA
04465-12550
TOYOTA
04465-20120
TOYOTA
04465-20140
TOYOTA
04465-20450
TOYOTA
04465-33020
TOYOTA
04465-33021
TOYOTA
04465-33040
TOYOTA
04465-33050
TOYOTA
04465-33090
TOYOTA
04465-33160
TOYOTA
04465-33210
TOYOTA
04465-42010
TOYOTA
04465-42011
TOYOTA
04465-42012
TOYOTA
04465-42020
TOYOTA
04465-42050
TOYOTA
04465-42060
TOYOTA
04465-42100
TOYOTA
04465-42110
TOYOTA
04465-42120
TOYOTA
04465-44040
TOYOTA
04465-44070
TOYOTA
04465-44120
TOYOTA
04465-44130
TOYOTA
04465-YZZAB
TOYOTA
04491-02030
TOYOTA
04491-05010
TOYOTA
04491-06010
TOYOTA
04491-12640
TOYOTA
04491-12650
TOYOTA
04491-12651
TOYOTA
04491-12660
TOYOTA
04491-12670
TOYOTA
04491-20890
TOYOTA
04491-22370
TOYOTA
04491-2B010
TOYOTA
04491-2B050
TOYOTA
04491-33010
TOYOTA
04491-33011
TOYOTA
04491-33030
TOYOTA
04491-33060
TOYOTA
04491-33080
TOYOTA
04491-42010
TOYOTA
04491-42011
TOYOTA
04491-42012
TOYOTA
47746-05010
TOYOTA
47747-05010
TOYOTA
47757-05010
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 60
A.B.S.
36777
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37230
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12064ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1906
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1924
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-264
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5848.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5951.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342120
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34279
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT34285
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572333CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-149-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-430-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1632
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP789
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-128
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321732cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321732EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321732IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116273
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16581
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16616
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB867
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010135
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010508
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-741
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-421
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602035
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602064
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602092
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181210
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-264AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572333J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013028
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060406
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0149-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0430-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 216 0117/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8517
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8517/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602064
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602095
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0402.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0652.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2402.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2652.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80226
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80638 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6578
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6581
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6616
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1143
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3147
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3155
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3251
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3300
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301551
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302033
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598536
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8110 13157 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 57 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.