cvpartz
ATE

13.0460-5951.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
53.0 mm
Thickness
17.5 mm
Width
133.0 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Brake System
Sumitomo
Test Mark
E9 90R-01247/977
Article number of recommended accessories
13.0460-0074.2
Weight
1.507 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(24 mục)

TOYOTA

04465-12540

TOYOTA

04465-20120

TOYOTA

04465-33040

TOYOTA

04465-42010

TOYOTA

04465-42011

TOYOTA

04465-42012

TOYOTA

04465-42050

TOYOTA

04465-44020

TOYOTA

04465-44040

TOYOTA

04465-44120

TOYOTA

04465-44130

TOYOTA

04491-05010

TOYOTA

04491-06010

TOYOTA

04491-12640

TOYOTA

04491-12650

TOYOTA

04491-12651

TOYOTA

04491-20880

TOYOTA

04491-20890

TOYOTA

04491-22370

TOYOTA

04491-2B010

TOYOTA

04491-33010

TOYOTA

04491-33011

TOYOTA

04491-33030

TOYOTA

04491-33060

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 13.0460-5951.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 24 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo