cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TOPRAN

116 650

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
16.4 mm
Fitting Position
Rear Axle
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Number of pads
4
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
1.243 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(12 mục)

AUDI

3Q0 698 451

AUDI

3Q0 698 451B

AUDI

3Q0 698 451C

AUDI

3Q0 698 451D

AUDI

3Q0 698 451E

AUDI

3Q0 698 451F

AUDI

3Q0 698 451J

AUDI

3QF 698 451

AUDI

5Q0 698 451

AUDI

5Q0 698 451P

AUDI

8V0 698 451A

AUDI

8V0 698 451D

CUPRA(12 mục)

CUPRA

3Q0 698 451

CUPRA

3Q0 698 451B

CUPRA

3Q0 698 451C

CUPRA

3Q0 698 451D

CUPRA

3Q0 698 451E

CUPRA

3Q0 698 451F

CUPRA

3Q0 698 451J

CUPRA

3QF 698 451

CUPRA

5Q0 698 451

CUPRA

5Q0 698 451P

CUPRA

8V0 698 451A

CUPRA

8V0 698 451D

PORSCHE(12 mục)

PORSCHE

3Q0 698 451

PORSCHE

3Q0 698 451B

PORSCHE

3Q0 698 451C

PORSCHE

3Q0 698 451D

PORSCHE

3Q0 698 451E

PORSCHE

3Q0 698 451F

PORSCHE

3Q0 698 451J

PORSCHE

3QF 698 451

PORSCHE

5Q0 698 451

PORSCHE

5Q0 698 451P

PORSCHE

8V0 698 451A

PORSCHE

8V0 698 451D

SEAT(12 mục)

SEAT

3Q0 698 451

SEAT

3Q0 698 451B

SEAT

3Q0 698 451C

SEAT

3Q0 698 451D

SEAT

3Q0 698 451E

SEAT

3Q0 698 451F

SEAT

3Q0 698 451J

SEAT

3QF 698 451

SEAT

5Q0 698 451

SEAT

5Q0 698 451P

SEAT

8V0 698 451A

SEAT

8V0 698 451D

SKODA(12 mục)

SKODA

3Q0 698 451

SKODA

3Q0 698 451B

SKODA

3Q0 698 451C

SKODA

3Q0 698 451D

SKODA

3Q0 698 451E

SKODA

3Q0 698 451F

SKODA

3Q0 698 451J

SKODA

3QF 698 451

SKODA

5Q0 698 451

SKODA

5Q0 698 451P

SKODA

8V0 698 451A

SKODA

8V0 698 451D

VAG(12 mục)

VAG

3Q0 698 451

VAG

3Q0 698 451B

VAG

3Q0 698 451C

VAG

3Q0 698 451D

VAG

3Q0 698 451E

VAG

3Q0 698 451F

VAG

3Q0 698 451J

VAG

3QF 698 451

VAG

5Q0 698 451

VAG

5Q0 698 451P

VAG

8V0 698 451A

VAG

8V0 698 451D

VW(12 mục)

VW

3Q0 698 451

VW

3Q0 698 451B

VW

3Q0 698 451C

VW

3Q0 698 451D

VW

3Q0 698 451E

VW

3Q0 698 451F

VW

3Q0 698 451J

VW

3QF 698 451

VW

5Q0 698 451

VW

5Q0 698 451P

VW

8V0 698 451A

VW

8V0 698 451D

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 116 650 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 84 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo