cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

TRW

GDB1957

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
56.2 mm
Height 2
61.2 mm
Thickness
16.2 mm
Width
123 mm
Manufacturer Restriction
ATE
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Test Mark
E9 90R-02A0118/3530
Weight
1.111 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(26 mục)

AUDI

3Q0 698 451

AUDI

3Q0 698 451 B

AUDI

3Q0 698 451 C

AUDI

3Q0 698 451 D

AUDI

3Q0 698 451 E

AUDI

3Q0 698 451 F

AUDI

3Q0 698 451 J

AUDI

3Q0 698 451 K

AUDI

3Q0 698 451 M

AUDI

3Q0 698 451 N

AUDI

3QD 698 451 A

AUDI

3QF 698 451

AUDI

5G0 698 451

AUDI

5G0 698 451 A

AUDI

5Q0 698 451

AUDI

5Q0 698 451 AK

AUDI

5Q0 698 451 C

AUDI

5Q0 698 451 N

AUDI

5Q0 698 451 P

AUDI

5Q0 698 451 T

AUDI

5Q0698451AG

AUDI

8V0 698 451

AUDI

8V0 698 451 A

AUDI

8V0 698 451 C

AUDI

8V0 698 451 D

AUDI

8V0 698 451 E

AUDI (FAW)(5 mục)

AUDI (FAW)

3TD 698 451

AUDI (FAW)

5Q0 698 451 C

AUDI (FAW)

5QD 698 451 A

AUDI (FAW)

8V0 698 451

AUDI (FAW)

L3TD 698 451

AUDI (SAIC)(1 mục)

AUDI (SAIC)

3QD 698 451 A

CUPRA(3 mục)

CUPRA

3Q0 698 451 E

CUPRA

3Q0 698 451 K

CUPRA

3Q0 698 451 N

SEAT(12 mục)

SEAT

3Q0 698 451 D

SEAT

3Q0 698 451 E

SEAT

3Q0 698 451 J

SEAT

3Q0 698 451 K

SEAT

3Q0 698 451 M

SEAT

3Q0 698 451 N

SEAT

3QF 698 451

SEAT

5Q0 698 451 AK

SEAT

5Q0 698 451 N

SEAT

5Q0 698 451 P

SEAT

5Q0 698 451 T

SEAT

8V0 698 451 D

SKODA(17 mục)

SKODA

3Q0 698 451

SKODA

3Q0 698 451 B

SKODA

3Q0 698 451 C

SKODA

3Q0 698 451 D

SKODA

3Q0 698 451 E

SKODA

3Q0 698 451 F

SKODA

3Q0 698 451 J

SKODA

3Q0 698 451 K

SKODA

3Q0 698 451 L

SKODA

3Q0 698 451 M

SKODA

3Q0 698 451 N

SKODA

3QF 698 451

SKODA

5G0 698 451

SKODA

5Q0 698 451 N

SKODA

5Q0 698 451 P

SKODA

5Q0 698 451 T

SKODA

8V0 698 451 D

VW(29 mục)

VW

3Q0 698 451

VW

3Q0 698 451 AA

VW

3Q0 698 451 B

VW

3Q0 698 451 C

VW

3Q0 698 451 D

VW

3Q0 698 451 E

VW

3Q0 698 451 F

VW

3Q0 698 451 G

VW

3Q0 698 451 J

VW

3Q0 698 451 K

VW

3Q0 698 451 L

VW

3Q0 698 451 M

VW

3Q0 698 451 N

VW

3Q0 698 451 S

VW

3QF 698 451

VW

5G0 698 451

VW

5G0 698 451 A

VW

5Q0 698 451

VW

5Q0 698 451 AC

VW

5Q0 698 451 AK

VW

5Q0 698 451 C

VW

5Q0 698 451 N

VW

5Q0 698 451 P

VW

5Q0 698 451 S

VW

5Q0 698 451 T

VW

5Q0698451AG

VW

8V0 698 451

VW

8V0 698 451 A

VW

8V0 698 451 D

VW (FAW)(3 mục)

VW (FAW)

3TD 698 451

VW (FAW)

5QD 698 451 A

VW (FAW)

8V0 698 451

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã GDB1957 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 96 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo