cvpartz
ZIMMERMANN

25009.165.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
61 mm
Height 2
56 mm
Thickness
16 mm
Width
123 mm
Brake System
ATE
Supplementary Article/Supplementary Info
Photo corresponds to scope of supply
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Weight
1.09 kg

Nhà sản xuất xe

SKODA (SVW)(1 mục)

SKODA (SVW)

3TD 698 451

VAG(29 mục)

VAG

3Q0 698 451

VAG

3Q0 698 451 AA

VAG

3Q0 698 451 B

VAG

3Q0 698 451 C

VAG

3Q0 698 451 D

VAG

3Q0 698 451 E

VAG

3Q0 698 451 F

VAG

3Q0 698 451 H

VAG

3Q0 698 451 J

VAG

3Q0 698 451 K

VAG

3Q0 698 451 L

VAG

3Q0 698 451 M

VAG

3Q0 698 451 N

VAG

3QF 698 451

VAG

3TD 698 451

VAG

5G0 698 451

VAG

5G0 698 451 A

VAG

5G0 698 451 E

VAG

5Q0 698 451

VAG

5Q0 698 451 AC

VAG

5Q0 698 451 AG

VAG

5Q0 698 451 AH

VAG

5Q0 698 451 H

VAG

5Q0 698 451 P

VAG

5Q0 698 451 S

VAG

5Q0 698 451 T

VAG

8V0 698 451 A

VAG

8V0 698 451 D

VAG

8V0 698 451 H

VW (FAW)(2 mục)

VW (FAW)

5Q0 698 451 P

VW (FAW)

8V0 698 451 D

VW (SVW)(3 mục)

VW (SVW)

3TD 698 451

VW (SVW)

5Q0 698 451 P

VW (SVW)

8V0 698 451 D

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 25009.165.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 35 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo