14:21Hình ảnh đang cập nhật
222603
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 38 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width 1
- 119.3 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- WVA Number
- 20731
- Net weight
- 0.93
- Weight
- 0.896 kg
Nhà sản xuất xe
BEDFORD(1 mục)
BEDFORD
5521078
GME(1 mục)
GME
5521085000
HONDA(2 mục)
HONDA
45022SA0670
HONDA
45022SA0N50
MARUTI(1 mục)
MARUTI
5521078460
SUZUKI(7 mục)
SUZUKI
55200 708 60
SUZUKI
55200 708 61
SUZUKI
55200 708 62
SUZUKI
55210 56A 50
SUZUKI
55210 784 60
SUZUKI
55210 845 00
SUZUKI
55210 850 00
TRIUMPH(2 mục)
TRIUMPH
GBP264
TRIUMPH
GBP269
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
91128990
VAUXHALL
91144333
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
36156
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C14004ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-404
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24205
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 208
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP208
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-404AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P245
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1184
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0111.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2073101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB254
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598185
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 222603 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.