14:21Thông số kỹ thuật
- Length
- 119 mm
- Thickness 1
- 16 mm
- Width
- 38 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 0.89 kg
Nhà sản xuất xe
ISUZU(2 mục)
ISUZU
91138377
ISUZU
91138378
HONDA(6 mục)
HONDA
45022-SA0-660
HONDA
45022-SA0-670
HONDA
45022SA0999HE
HONDA
45023-SA0-670
HONDA
45221-SA0-671
HONDA
AY040KE112
MARUTI(1 mục)
MARUTI
5521078460
ROVER(1 mục)
ROVER
GBP264
SUZUKI(1 mục)
SUZUKI
55210-85200
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
091138378
VAUXHALL
91138378
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
36156
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-04-404
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 208
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 308
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP208
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-404AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P245
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1184
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222603
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0111.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0111.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2073101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1038
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB254
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598185
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADH24205 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 13 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.