14:21Hình ảnh đang cập nhật
GDB254
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 38 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 119.3 mm
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 0.84 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(2 mục)
OPEL
42 91 730
OPEL
91144333
BEDFORD(3 mục)
BEDFORD
42 91 730
BEDFORD
5521078
BEDFORD
91144333
CHANGAN(1 mục)
CHANGAN
5520056851000
GENERAL MOTORS(2 mục)
GENERAL MOTORS
42 91 730
GENERAL MOTORS
91144333
HONDA(5 mục)
HONDA
45022-SA0-670
HONDA
45022-SA0-999 HE
HONDA
45022-SA0-N50
HONDA
45023-SA0-670
HONDA
45221-SA0-671
MARUTI(2 mục)
MARUTI
5521078460
MARUTI
55210M84500
ROVER(1 mục)
ROVER
GBP269AF
SUZUKI(18 mục)
SUZUKI
55200-70860
SUZUKI
55200-70860-000
SUZUKI
55200-70861
SUZUKI
55200-70862
SUZUKI
5520056852000
SUZUKI
5520070861000
SUZUKI
5520070862000
SUZUKI
55210-56A50
SUZUKI
55210-56A50-000
SUZUKI
55210-78450
SUZUKI
55210-78460
SUZUKI
55210-78460-000
SUZUKI
55210-84500
SUZUKI
55210-85000
SUZUKI
55210-85000-000
SUZUKI
55210-85200
SUZUKI
5521084500000
SUZUKI
55210M84500
TRIUMPH(2 mục)
TRIUMPH
GBP264
TRIUMPH
GBP269
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
42 91 730
VAUXHALL
91144333
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã GDB254 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.