5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 98.5 mm
- Thickness
- 14.5 mm
- Width
- 40 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 0.767 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(6 mục)
SUZUKI
55800-61M00
SUZUKI
55800-68L00
SUZUKI
55800-68L00-000
SUZUKI
55800-68L10
SUZUKI
55800-68L10-000
SUZUKI
55800-68L20-000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
AISIN
BPSZ-1001
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5655.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADK84238
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 748
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 495 301
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-915-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116313
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010904
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3618002
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101300
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060646
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0915-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 252 5814/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90192 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7325
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69021
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3529
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302582
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601285
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25258.145.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã N3618002 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.