5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 99 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width
- 40 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.84 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(1 mục)
NISSAN
D4M60-3AW0A
MARUTI SUZUKI(1 mục)
MARUTI SUZUKI
55910M68P01
SUZUKI(14 mục)
SUZUKI
55800-52R00
SUZUKI
55800-52R01
SUZUKI
55800-61M00
SUZUKI
55800-61M01
SUZUKI
55800-61M02
SUZUKI
55800-61M10
SUZUKI
55800-61M11
SUZUKI
55800-68L00
SUZUKI
55800-68L10
SUZUKI
55800-68L20
SUZUKI
55800-68R00
SUZUKI
55800-68R10
SUZUKI
55800-68R11
SUZUKI
55910M68P01
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 31
AISIN
BPSZ-1001
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-08-801
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5655.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 748
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 495 301
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 029
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-915-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116313
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010904
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3618002
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3618003
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-801AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101300
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1571
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060646
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0915-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 252 5814/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3168
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3618002
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0961
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0961C
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90192 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7325
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2525801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 69021
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3529
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302582
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601285
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25258.145.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADK84238 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.