5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.5 mm
- Length
- 108.5 mm
- Thickness
- 15 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Brake System
- AKE
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with adhesive film
- Weight
- 1.111 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(2 mục)
SUZUKI
5581071L02
SUZUKI
5581071L03
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 25
A.B.S.
37893
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37919
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPSZ-1000
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-08-820
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 023
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 79 031
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573122CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2182
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3544
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-299
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4705
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010925
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-751
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-751
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-820AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573417J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101461
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1594
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3149
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12663
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3542
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2396302
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302879
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601309
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 1381.12 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.