cvpartz
BOSCH

0 986 468 520

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
66.1 mm
Thickness
15 mm
Width
107.5 mm
Article number of recommended accessories
1987474350
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
20852
Manufacturer Restriction
SUMITOMO System
Weight
1.4 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY040 TY030

TOYOTA(35 mục)

TOYOTA

04465 35090

TOYOTA

04465 35170

TOYOTA

04465 35180

TOYOTA

04465 35210

TOYOTA

04465 60040

TOYOTA

04465 60060

TOYOTA

04465YZZCA

TOYOTA

04491 35070

TOYOTA

04491 35071

TOYOTA

04491 35080

TOYOTA

04491 35081

TOYOTA

04491 35120

TOYOTA

04491 60010

TOYOTA

04491 60011

TOYOTA

04491 60030

TOYOTA

04491 60040

TOYOTA

04491 60050

TOYOTA

446535090

TOYOTA

446535170

TOYOTA

446535180

TOYOTA

446535210

TOYOTA

446560040

TOYOTA

446560060

TOYOTA

449135070

TOYOTA

449135071

TOYOTA

449135080

TOYOTA

449135081

TOYOTA

449135120

TOYOTA

449160010

TOYOTA

449160011

TOYOTA

449160030

TOYOTA

449160040

TOYOTA

449160050

TOYOTA

V91181002

TOYOTA

V9118A002

LEXUS(2 mục)

LEXUS

V91181002

LEXUS

V9118A002

VW(1 mục)

VW

J04 491 351 30

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 468 520 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 39 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo