cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FDB288

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
66 mm
Thickness
15 mm
Width
107 mm
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
20852
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
1.26
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
16.8
Packaging width
13
Packaging height
4.8

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(25 mục)

TOYOTA

04465-35170

TOYOTA

04465-60050

TOYOTA

04465-YZZAX

TOYOTA

0446535170

TOYOTA

0446560040

TOYOTA

0446560050

TOYOTA

0446560060

TOYOTA

04465YZZAX

TOYOTA

04465YZZCA

TOYOTA

04491-35080

TOYOTA

04491-60010

TOYOTA

04491-60110

TOYOTA

0449135070

TOYOTA

0449135071

TOYOTA

0449135080

TOYOTA

0449135081

TOYOTA

0449135120

TOYOTA

0449160010

TOYOTA

0449160011

TOYOTA

0449160030

TOYOTA

0449160040

TOYOTA

0449160050

TOYOTA

0449160051

TOYOTA

0449160060

TOYOTA

0449160110

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FDB288 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo