14:21Hình ảnh đang cập nhật
23914.970.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 106 mm
- Braking System
- Low dust brake pads
- Brake System
- LUCAS-GIRLING
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- Photo corresponds to scope of supply
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Weight
- 1.142 kg
Nhà sản xuất xe
SKODA (SVW)(5 mục)
SKODA (SVW)
1K0 698 451 D
SKODA (SVW)
1K0 698 451 G
SKODA (SVW)
1K0 698 451 H
SKODA (SVW)
1KD 698 451 A
SKODA (SVW)
1TD 698 451
VAG(21 mục)
VAG
1K0 698 451
VAG
1K0 698 451 B
VAG
1K0 698 451 D
VAG
1K0 698 451 E
VAG
1K0 698 451 F
VAG
1K0 698 451 G
VAG
1K0 698 451 H
VAG
1K0 698 451 K
VAG
1K0 698 451 S
VAG
1TD 698 451
VAG
3C0 698 451
VAG
3C0 698 451 A
VAG
3C0 698 451 B
VAG
3C0 698 451 C
VAG
4F0 698 451 A
VAG
4F0 698 451 D
VAG
4F0 698 451 E
VAG
8E0 698 451 F
VAG
8E0 698 451 J
VAG
JZW 698 451 D
VAG
JZW 698 451 M
VW (FAW)(1 mục)
VW (FAW)
1K0 698 451 H
VW (SVW)(5 mục)
VW (SVW)
1K0 698 451 D
VW (SVW)
1K0 698 451 G
VW (SVW)
1K0 698 451 H
VW (SVW)
1KD 698 451 A
VW (SVW)
1TD 698 451
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 35
A.B.S.
37411
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37739
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-00007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2621.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2749.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2880.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2887.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2621.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2749.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2880.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2887.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573158CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-003
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322056cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322056EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322056iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1636
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-601
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610805
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610867
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0007AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573158J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013272
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12334
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
1042 000B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
110 738
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
112 168
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1622
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1622DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8173
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8306
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23914.970.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

