12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56.4 mm
- Thickness
- 16.9 mm
- Width
- 105.2 mm
- Vehicle Equipment
- for vehicles with electric parking brake
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E1 90R-02A0258/0350
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.216 kg
Nhà sản xuất xe
VAG(6 mục)
VAG
1K0 698 451 B
VAG
1K0 698 451 E
VAG
1K0 698 451 K
VAG
3C0 698 451 A
VAG
3C0 698 451 C
VAG
JZW 698 451 M
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
ASHIKA
51-00-00007
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573158CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1636
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610805
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610867
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0007AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573158J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013272
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12334
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
1042 000B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8173
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.170.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.170.3
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.970.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-2621.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

