12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 55.9 mm
- Thickness
- 17.1 mm
- Width 1
- 105.3 mm
- Vehicle Equipment
- for vehicles without electric parking brake
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- ECE R90
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.181 kg
Nhà sản xuất xe
VAG(44 mục)
VAG
1K0 698 451
VAG
1K0 698 451 D
VAG
1K0 698 451 F
VAG
1K0 698 451 G
VAG
1K0 698 451 H
VAG
1K0 698 451 L
VAG
1K0 698 451 P
VAG
1K0698451
VAG
1K0698451D
VAG
1K0698451F
VAG
1K0698451G
VAG
1K0698451H
VAG
1K0698451L
VAG
1K0698451P
VAG
3AA 698 451
VAG
3AA698451
VAG
3C0 698 451
VAG
3C0 698 451 B
VAG
3C0 698 451 D
VAG
3C0 698 451 E
VAG
3C0 698 451 F
VAG
3C0698451
VAG
3C0698451B
VAG
3C0698451D
VAG
3C0698451E
VAG
3C0698451F
VAG
4F0 698 451 A
VAG
4F0 698 451 B
VAG
4F0 698 451 D
VAG
4F0 698 451 E
VAG
4F0698451A
VAG
4F0698451B
VAG
4F0698451D
VAG
4F0698451E
VAG
5N0 698 451
VAG
5N0698451
VAG
8E0 698 451 F
VAG
8E0 698 451 J
VAG
8E0 698 451 M
VAG
8E0698451F
VAG
8E0698451J
VAG
8E0698451M
VAG
JZW 698 451 D
VAG
JZW698451D
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 34
A.B.S.
37411
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37739
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2W021ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-00007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2749.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2880.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2749.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2880.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573158CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321702iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322056cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322056EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322056iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1636
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610805
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610867
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0007AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573158J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013272
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12334
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
1042 000B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
110 738
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
112 168
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8173
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8306
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.170.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.170.3
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23914.970.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24483.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24483.170.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24483.970.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 231-02-003 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 44 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.