cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

VALEO

302899

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 2
48.3 mm
Chiều cao
53 mm
Thickness 2
15.2 mm
Thickness
15.2 mm
Width 2
122.5 mm
Width
122.5 mm
Fitting Position
Rear Axle
Brake System
CONTINENTAL
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without bolts/screws
Wear Warning Contact
with integrated wear sensor
Number of wear indicators
2
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
22429
FMSI Code
D1878-9106
Weight
0.89

Nhà sản xuất xe

HONDA(12 mục)

HONDA

43022-T60-A01

HONDA

43022-TBA-A02

HONDA

43022-TEA-T12

HONDA

43022-TGH-A01

HONDA

43022-TGH-A11

HONDA

43022-TGN-G02

HONDA

43022T60A01

HONDA

43022TBAA02

HONDA

43022TEAT12

HONDA

43022TGHA01

HONDA

43022TGHA11

HONDA

43022TGNG02

HONDA (DONGFENG)(3 mục)

HONDA (DONGFENG)

43022-TBA-A02

HONDA (DONGFENG)

43022TBAA02

HONDA (DONGFENG)

43022TBAH01

HONDA (GAC)(1 mục)

HONDA (GAC)

43022TBAH01

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 37

A.B.S.

35253

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C24022ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

AISIN

BPHO-2005

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-7352.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-7352.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADH242101

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADH24298

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 807

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 879

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 460 019

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 838

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 28 089

Bộ má phanh, phanh đĩa

CIFAM

822-1131-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3391

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-160

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB5240

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9011135

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 025-251

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 025-251

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3614021

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573976J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101098

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P2064

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060938

Bộ má phanh, phanh đĩa

METELLI

22-1131-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 224 2915

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3923

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

222653

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP4891

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1551.32

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 91331 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2242901

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 40072

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 40073

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB2223

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB2256

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

22429.150.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 302899 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo