5:57Thông số kỹ thuật
- Height 2
- 53.4 mm
- Chiều cao
- 48.5 mm
- Thickness
- 15.3 mm
- Width
- 122.4 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Brake System
- ATE
- Test Mark
- E1 90R-02A0831/0683
- Weight
- 0.963 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(7 mục)
HONDA
43022-TBA-A02
HONDA
43022-TGH-A01
HONDA
43022-TGH-A11
HONDA
43022-TGN-G02
HONDA
43022-TVA-A03
HONDA
43022-TVA-A04
HONDA
43022-TVA-A51
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
ABE
C24022ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHO-2005
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH242101
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 807
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 879
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 019
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 838
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1131-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011135
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3614021
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1131-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 224 2915
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 91331 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 40072
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 40073
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2223
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2252
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2256
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302899
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22429.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22917.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-7352.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.