12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeRENAULT
4020600QAC
RENAULT
77 01 206 846
RENAULT
77 11 130 076
RENAULT
82 00 050 013
RENAULT
82 00 228 610
RENAULT
8200228610
RENAULT
8200228613
RENAULT
86 71 019 313
RENAULT
93850649
NISSAN
093161254
NISSAN
43206-00QAB
NISSAN
43206-00QAC
NISSAN
43206-00QAD
NISSAN
4320600Q0D
NISSAN
4408276
NISSAN
4411910
NISSAN
4414633
NISSAN
4414936
NISSAN
77012-06864
NISSAN
7711130076
NISSAN
82002-18779
NISSAN
91166212
OPEL
04408 276
OPEL
04411 910
OPEL
04413 736
OPEL
04414 633
OPEL
44 08 276
OPEL
44 11 910
OPEL
44 13 736
OPEL
44 14 633
OPEL
4408276
OPEL
7702206846
OPEL
91 159 916
OPEL
91 166 212
OPEL
93 161 254
OPEL
93 850 649
GENERAL MOTORS
091159916
GENERAL MOTORS
091166212
GENERAL MOTORS
093161254
GENERAL MOTORS
093850649
SKODA
4411910
VAUXHALL
091159916
VAUXHALL
091166212
VAUXHALL
093850649
VAUXHALL
4413736
VAUXHALL
91159916
VAUXHALL
91166212
VAUXHALL
93161254
VAUXHALL
93850649
Tổng 68
A.B.S.
17330
Đĩa phanh
A.B.S.
17330C
Đĩa phanh
ABE
C4R023ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-103
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-103C
Đĩa phanh
ATE
24.0112-0177.2
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADZ94318
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADZ94334
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 144
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 271
Đĩa phanh
BREMBO
08.9597.17
Đĩa phanh
CHAMPION
562211CH-1
Đĩa phanh
CIFAM
800-844
Đĩa phanh
DELPHI
BG9031RS
Đĩa phanh
DEPO
231-04-019
Đĩa phanh
DEPO
231-04-019-2
Đĩa phanh
EGT
410472cEGT
Đĩa phanh
EGT
410472EGT
Đĩa phanh
EGT
410652cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
28151
Đĩa phanh
FERODO
DDF1498C-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1623-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1623C-1
Đĩa phanh
FREMAX
BD-6846-KT
Đĩa phanh
GSP
9235025
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 123-251
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 123-251
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311049
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-103
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-103C
Đĩa phanh
JURID
562211JC-1
Đĩa phanh
JURID
562365JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
1031039
Đĩa phanh
LPR
R1020PCA
Đĩa phanh
LPR
R1020PRCA
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406057400
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040817
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1834
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1911
Đĩa phanh
METELLI
23-0844
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0022
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0022/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1764
Đĩa phanh
NK
203647
Đĩa phanh
NK
203658
Đĩa phanh
NK
313647
Đĩa phanh
NK
313658
Đĩa phanh
OPTIMAL
202101BS1
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8254C
Đĩa phanh
QUARO
QD9845
Đĩa phanh
REMSA
6733.00
Đĩa phanh
REMSA
6733.20
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6733.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6733.20
Đĩa phanh
SASIC
4004307J
Đĩa phanh
sbs
1815203647
Đĩa phanh
sbs
1815203658
Đĩa phanh
SKF
VKBD 1013
Đĩa phanh
SNR
KF155.70U
Đĩa phanh
STELLOX
6020-3658-SX
Đĩa phanh
SWAG
60 92 8151
Đĩa phanh
TEXTAR
92153703
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 10191C
Đĩa phanh
TRW
DF4273BS
Đĩa phanh
TRW
DF4273S
Đĩa phanh
VALEO
186713
Đĩa phanh
VALEO
675407
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
430.2608.00
Đĩa phanh
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53
5:57Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 49 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.