9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeRENAULT
43 20 600 QAB
RENAULT
43 20 600 QAC
RENAULT
43 20 600 QAD
RENAULT
43 20 600 QAE
RENAULT
4408276
RENAULT
4411910
RENAULT
4414633
RENAULT
77 01 206 846
RENAULT
77 01 206 864
RENAULT
77 11 130 076
RENAULT
82 00 050 013
RENAULT
82 00 218 779
RENAULT
82 00 228 610
RENAULT
86 71 019 313
RENAULT
91159916
RENAULT
91166212
RENAULT
93161254
RENAULT
93850649
NISSAN
4320600QAB
NISSAN
4320600QAC
NISSAN
4320600QAD
NISSAN
4320600QAE
NISSAN
4408276
NISSAN
4411910
NISSAN
4414633
NISSAN
77012 06846
NISSAN
77012 06864
NISSAN
77111 30076
NISSAN
82000 50013
NISSAN
82002 18779
NISSAN
82002 28610
NISSAN
86710 19313
NISSAN
91159916
NISSAN
91166212
NISSAN
93161254
NISSAN
93850649
OPEL
4320600QAC
OPEL
4320600QAD
OPEL
44 13 736
OPEL
44 14 633
OPEL
7701206846
OPEL
7711130076
OPEL
8200228610
OPEL
91159916
OPEL
91166212
OPEL
93161254
OPEL
93850649
VAUXHALL
91159916
VAUXHALL
91166212
VAUXHALL
93161254
VAUXHALL
93850649
Tổng 64
A.B.S.
17330
Đĩa phanh
A.B.S.
17330C
Đĩa phanh
ABE
C4R023ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-103
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-103C
Đĩa phanh
ATE
24.0112-0177.2
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADZ94318
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADZ94334
Đĩa phanh
BREMBO
08.9597.17
Đĩa phanh
CHAMPION
562211CH-1
Đĩa phanh
CIFAM
800-844
Đĩa phanh
DELPHI
BG9031RS
Đĩa phanh
DEPO
231-04-019
Đĩa phanh
DEPO
231-04-019-2
Đĩa phanh
EGT
410472cEGT
Đĩa phanh
EGT
410472EGT
Đĩa phanh
EGT
410652cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
28151
Đĩa phanh
FERODO
DDF1498C-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1623-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1623C-1
Đĩa phanh
FREMAX
BD-6846-KT
Đĩa phanh
GSP
9235025
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 123-251
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 123-251
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311049
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-103
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-103C
Đĩa phanh
JURID
562211JC-1
Đĩa phanh
JURID
562365JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
1031039
Đĩa phanh
LPR
R1020PCA
Đĩa phanh
LPR
R1020PRCA
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406057400
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040817
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1834
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1911
Đĩa phanh
METELLI
23-0844
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0022
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0022/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1764
Đĩa phanh
NK
203647
Đĩa phanh
NK
203658
Đĩa phanh
NK
313647
Đĩa phanh
NK
313658
Đĩa phanh
OPTIMAL
202101BS1
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8254C
Đĩa phanh
QUARO
QD9845
Đĩa phanh
REMSA
6733.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6733.00
Đĩa phanh
SASIC
4004307J
Đĩa phanh
sbs
1815203647
Đĩa phanh
sbs
1815203658
Đĩa phanh
SKF
VKBD 1013
Đĩa phanh
SNR
KF155.70U
Đĩa phanh
SWAG
60 92 8151
Đĩa phanh
TEXTAR
92153703
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 10191C
Đĩa phanh
TRW
DF4273BS
Đĩa phanh
TRW
DF4273S
Đĩa phanh
VAICO
V40-40009
Đĩa phanh
VALEO
186713
Đĩa phanh
VALEO
675407
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
430.2608.00
Đĩa phanh
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 51 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.