12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 12 mm
- Centering Diameter
- 62.5 mm
- Chiều cao
- 102.3 mm
- Minimum thickness
- 10 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Bolt Hole Circle Ø
- 118
- Stub Axle Diameter
- 35
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with ABS sensor ring
- Surface
- Painted
- Number of Holes
- 5
- Weight
- 1.95 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(6 mục)
RENAULT
7701206846
RENAULT
7702206846
RENAULT
7711130076
RENAULT
8200050013
RENAULT
8200218779
RENAULT
8200228610
NISSAN(11 mục)
NISSAN
4020600QAC
NISSAN
4020600QAE
NISSAN
4020600QAF
NISSAN
4020600QAG
NISSAN
4320600Q0D
NISSAN
4320600QAB
NISSAN
4320600QAC
NISSAN
4320600QAD
NISSAN
4320600QAE
NISSAN
7701206864
NISSAN
8200218779
OPEL(8 mục)
OPEL
4408276
OPEL
4411910
OPEL
4413736
OPEL
4414633
OPEL
91159916
OPEL
91166212
OPEL
93161254
OPEL
93850649
GMC(1 mục)
GMC
92153703
VAUXHALL(5 mục)
VAUXHALL
4411910
VAUXHALL
4413736
VAUXHALL
91166212
VAUXHALL
93161254
VAUXHALL
93850649
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 99
A.B.S.
17329
Đĩa phanh
A.B.S.
17330
Đĩa phanh
A.B.S.
17330C
Đĩa phanh
ABE
C31097ABE
Đĩa phanh
ABE
C4R023ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-01-134C
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-103
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-103C
Đĩa phanh
ATE
24.0112-0177.2
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADZ94318
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADZ94334
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 144
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 271
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 B69
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 R93
Đĩa phanh
BRECK
BR 339 VA100
Đĩa phanh
BREMBO
08.9597.17
Đĩa phanh
BREMBO
09.8937.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.8937.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562211CH-1
Đĩa phanh
CHAMPION
562241CH-1
Đĩa phanh
CIFAM
800-844
Đĩa phanh
DELPHI
BG9031RS
Đĩa phanh
DEPO
231-03-035
Đĩa phanh
DEPO
231-03-035-2
Đĩa phanh
DEPO
231-04-019
Đĩa phanh
DEPO
231-04-019-2
Đĩa phanh
EGT
410472cEGT
Đĩa phanh
EGT
410472EGT
Đĩa phanh
EGT
410568cEGT
Đĩa phanh
EGT
410568EGT
Đĩa phanh
EGT
410652cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
28151
Đĩa phanh
FERODO
DDF1204C-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1498C-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1623-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1623C-1
Đĩa phanh
FREMAX
BD-6845
Đĩa phanh
FREMAX
BD-6846-KT
Đĩa phanh
FTE
9071271
Đĩa phanh
FTE
9081227
Đĩa phanh
GSP
9235025
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 108-951
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 123-251
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 127-801
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 108-951
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 123-251
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311049
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-134C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-103
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-103C
Đĩa phanh
JURID
562211JC-1
Đĩa phanh
JURID
562241JC-1
Đĩa phanh
JURID
562365JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
1031039
Đĩa phanh
LPR
R1007V
Đĩa phanh
LPR
R1020PCA
Đĩa phanh
LPR
R1020PRCA
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406008800
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406057400
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040164
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040817
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1834
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1911
Đĩa phanh
METELLI
23-0844
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0022
Đĩa phanh
MEYLE
615 523 0022/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1608C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1764
Đĩa phanh
NK
203647
Đĩa phanh
NK
203658
Đĩa phanh
NK
313647
Đĩa phanh
NK
313658
Đĩa phanh
OPTIMAL
202101BS1
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-7892HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8254C
Đĩa phanh
REMSA
6682.10
Đĩa phanh
REMSA
6733.00
Đĩa phanh
REMSA
6733.20
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6682.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6733.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6733.20
Đĩa phanh
SASIC
4004303J
Đĩa phanh
SASIC
4004307J
Đĩa phanh
sbs
1815203647
Đĩa phanh
sbs
1815203658
Đĩa phanh
SKF
VKBD 1013
Đĩa phanh
SNR
KF155.70U
Đĩa phanh
STELLOX
6020-3658-SX
Đĩa phanh
SWAG
60 92 8151
Đĩa phanh
TEXTAR
92116005
Đĩa phanh
TEXTAR
92153703
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 10191C
Đĩa phanh
TRW
DF4273BS
Đĩa phanh
TRW
DF4273S
Đĩa phanh
VAICO
V40-40009
Đĩa phanh
VALEO
186712
Đĩa phanh
VALEO
186713
Đĩa phanh
VALEO
675407
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã QD9845 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 31 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.