cvpartz
VAICO

V10-0768

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
73.5 mm
Thickness
20.5 mm
Width
194.3 mm
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Brake System
ATE
Fitting Position
Front Axle
Weight
3.21 kg

Nhà sản xuất xe

MERCEDES(14 mục)

MERCEDES

003 420 21 20

MERCEDES

003 420 91 20

MERCEDES

003420212041

MERCEDES

003420912041

MERCEDES

2104200120

MERCEDES

210420012064

MERCEDES

A 003 420 21 20

MERCEDES

A 003 420 91 20

MERCEDES

A 003420212041

MERCEDES

A 003420912041

MERCEDES

A 210420012064

MERCEDES

A WA 210 420 01 20

MERCEDES

A210 420 01 20

MERCEDES

WA 210 420 01 20

AUDI(3 mục)

AUDI

3B7 698 151

AUDI

8D0 698 151 D

AUDI

8N0 698 151 D

BMW(11 mục)

BMW

1 162 884

BMW

1 165 626

BMW

1 166 161

BMW

34 11 1 162 884

BMW

34 11 1 165 626

BMW

34 11 1 166 161

BMW

34 11 6 753 799

BMW

34 11 6 761 246

BMW

34 21 1 165 626

BMW

6 753 799

BMW

6 761 246

CHRYSLER(2 mục)

CHRYSLER

05143230AA

CHRYSLER

5143230AA

SEAT(3 mục)

SEAT

3B7 698 151

SEAT

8D0 698 151 D

SEAT

8N0 698 151 D

SKODA(3 mục)

SKODA

3B7 698 151

SKODA

8D0 698 151 D

SKODA

8N0 698 151 D

VAG(3 mục)

VAG

3B7 698 151

VAG

8D0 698 151 D

VAG

8N0 698 151 D

VW(3 mục)

VW

3B7 698 151

VW

8D0 698 151 D

VW

8N0 698 151 D

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã V10-0768 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 42 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo