cvpartz
TOPRAN

110 538

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Thickness 1
20.8 mm
Fitting Position
Front Axle
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Number of pads
4
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Test Mark
ECE R90 APPROVED
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Weight
3.206 kg

Nhà sản xuất xe

MERCEDES(2 mục)

MERCEDES

003 420 21 20

MERCEDES

A003 420 21 20

AUDI(3 mục)

AUDI

3B7 698 151

AUDI

8D0 698 151D

AUDI

8N0 698 151D

BMW(5 mục)

BMW

3411 1 162 884

BMW

3411 1 165 626

BMW

3411 1 166 161

BMW

3411 6 753 799

BMW

3411 6 761 246

CUPRA(3 mục)

CUPRA

3B7 698 151

CUPRA

8D0 698 151D

CUPRA

8N0 698 151D

MINI(5 mục)

MINI

3411 1 162 884

MINI

3411 1 165 626

MINI

3411 1 166 161

MINI

3411 6 753 799

MINI

3411 6 761 246

PORSCHE(3 mục)

PORSCHE

3B7 698 151

PORSCHE

8D0 698 151D

PORSCHE

8N0 698 151D

SEAT(3 mục)

SEAT

3B7 698 151

SEAT

8D0 698 151D

SEAT

8N0 698 151D

SKODA(3 mục)

SKODA

3B7 698 151

SKODA

8D0 698 151D

SKODA

8N0 698 151D

SMART(2 mục)

SMART

003 420 21 20

SMART

A003 420 21 20

VAG(3 mục)

VAG

3B7 698 151

VAG

8D0 698 151D

VAG

8N0 698 151D

VW(3 mục)

VW

3B7 698 151

VW

8D0 698 151D

VW

8N0 698 151D

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 110 538 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 35 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo