cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1002

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
73.5 mm
Height 2
73.5 mm
Thickness 1
20 mm
Thickness 2
20 mm
Width 1
194.6 mm
Width 2
194.6 mm
FMSI Code
D682-7561
Test Mark
E1 90R-011041/1080
Brake System
Continental
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21484
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Weight
2.78 kg

Nhà sản xuất xe

MERCEDES(8 mục)

MERCEDES

003 420 2120

MERCEDES

003 420 9120

MERCEDES

0034202120

MERCEDES

0034209120

MERCEDES

210 420 0120

MERCEDES

A003 420 2120

MERCEDES

A003 420 9120

MERCEDES

A210 420 0120

ALPINA(1 mục)

ALPINA

34116761246

AUDI(2 mục)

AUDI

8D0 698 151D

AUDI

8N0 698 151D

BENTLEY(1 mục)

BENTLEY

PC57341PA

BMW(5 mục)

BMW

3411 1162 884

BMW

3411 1165 626

BMW

3411 1166 161

BMW

3411 6753 799

BMW

3411 6761 246

CHRYSLER(2 mục)

CHRYSLER

05143230AA

CHRYSLER

5143230AA

VW(3 mục)

VW

3B7 698 151

VW

8D0 698 151D

VW

8N0 698 151D

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1002 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 22 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo